羅綺

luó qǐ la khỉ

Hán Việt: la khỉ · Pinyin: luó qǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (la) + (khỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui la ỷ 羅綺 dt. la và ỷ đều là lụa gấm, trỏ quần áo nói chung. Trương Hành 張衡 đời Hán trong bài Tây kinh phú 西京賦 viết: “mới dần tiến mà thân héo mòn, dường chẳng mang nổi xiêm áo” (始徐進而羸形,似不任乎羅綺 thuỷ từ tiến nhi luy hình, tự bất nhậm hồ la ỷ). la ỷ sau còn trỏ cảnh phồn hoa đô hội. H…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羅與綺,皆絲織品,常為婦女所服。羅綺比喻女子。宋.歐陽修〈驀山溪.新正初破〉詞:「帝城今夜,羅綺誰為伴。」明.陳與郊《文姬入塞》:「免陷黃沙,恨千秋羅綺。」