羅馬

luó mǎ la mã

Hán Việt: la mã · Pinyin: luó mǎ

Tổng quan

Rome, thủ đô của Ý

Cấu tạo: (la) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Rome, thủ đô của Ý
  • Cihui la mã la mã ☆Tên một đế quốc thời cổ, có nền văn minh cao, đất cũ thuộc đất Ý Đại Lợi ngày nay — Tên thủ đô nước Ý ngày nay (Roma).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.城市名。義大利首都,位義大利半島西岸中部,臺伯河下游,是義大利文化及交通中心,城內外名勝古蹟甚多。 2.天主教廷所在地。參見「梵蒂岡」條。

Eng

  • CC-CEDICT Rome, capital of Italy
  • Cihui Rome, capital of Italy

ja

  • JMdict Rome