羈旅

jī lǚ ki lữ

Hán Việt: ki lữ · Pinyin: jī lǚ

Tổng quan

(văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà | (văn học) người sống nơi đất khách quê người

Cấu tạo: (ki) + (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà | (văn học) người sống nơi đất khách quê người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寄居他鄉。唐.戴叔倫〈客夜與故人偶集〉詩:「羈旅長堪醉,相留畏曉鐘。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「羈旅之人,誰作曹丘者?」也作「羇旅」。 2.寄身他鄉的旅客。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一二》:「羈旅無疇匹,俛仰懷哀傷。」也作「羇旅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长久寄居他乡:~异乡。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to stay long in a place far from home|(literary) person who lives in an alien land
  • Cihui (literary) to stay long in a place far from home; (literary) person who lives in an alien land