羈旅

jī lǚki lữ

Hán Việt: ki lữ · Pinyin: jī lǚ

Tổng quan

Hán Việt: * LỮ 書 sống nơi đất khách quê người; ở nơi đất khách quê người

新华 · Tân Hoa Đại lục

长久寄居他乡:~异乡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寄居他鄉。唐.戴叔倫〈客夜與故人偶集〉詩:「羈旅長堪醉,相留畏曉鐘。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「羈旅之人,誰作曹丘者?」也作「羇旅」。 2.寄身他鄉的旅客。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一二》:「羈旅無疇匹,俛仰懷哀傷。」也作「羇旅」。

Cấu tạo: 羈 (ki) + 旅 (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà
  • Cihui (văn học) người sống nơi đất khách quê người
  • Tần suất từ ở nơi đất khách quê người
  • Biên soạn 羈旅 jīlǚ <wr.> v. 1. live abroad 2. be traveling ◆n. lodger; traveler

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寄居他鄉。唐.戴叔倫〈客夜與故人偶集〉詩:「羈旅長堪醉,相留畏曉鐘。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「羈旅之人,誰作曹丘者?」也作「羇旅」。 2.寄身他鄉的旅客。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一二》:「羈旅無疇匹,俛仰懷哀傷。」也作「羇旅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长久寄居他乡:~异乡。

Eng

  • Cihui (literary) to stay long in a place far from home; (literary) person who lives in an alien land
  • Tần suất từ 羈旅 jīlǚ <wr.> v. 1. live abroad 2. be traveling ◆n. lodger; traveler

Từ liên quan

Gần nghĩa

旅人 · 旅伴 · 旅充 · 旅團 · 旅大 · 旅客 · 旅居 · 旅店