羈束 ki thúc Hán Việt: ki thúc Tổng quan Cấu tạo: 羈 (ki) + 束 (thúc)Hán Việtki thúcCấu tạo羈 + 束 · ki + thúc nghĩa thành phần: ki + thúc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.束縛。晉.張協〈雜詩〉一○首之八:「述職投邊城,羈束戎旅間。」 2.約束。如:「我們應該讓他放手一搏,不要給太多羈束。」EngCihui 羈束 jīshù v. control; restrain