羈絆
ki bán
Hán Việt: ki bán · Pinyin: jī bàn
Tổng quan
ràng buộc | xích xiềng | cái ách | kiềm chế | cản trở | sự ràng buộc
Nghĩa
Việt
- Cihui ràng buộc | xích xiềng | cái ách | kiềm chế | cản trở | sự ràng buộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受牽制而不能脫身。《三國演義》第二一回:「此一行如魚入大海,鳥上青霄,不言屣網之羈絆也!」《紅樓夢》第六五回:「有時回家中,只說在東府有事羈絆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缠住了不能脱身;束缚:挣脱~。
Eng
- CC-CEDICT trammels|fetters|yoke|to restrain|to hinder|restraint
- Cihui trammels; fetters; yoke; to restrain; to hinder; restraint
ja
- JMdict fetters|shackles|restraints|bond|connection