羊工

yáng gōng dương công

Hán Việt: dương công · Pinyin: yáng gōng

Tổng quan

người chăn dê thuê; người chăn cừu thuê。放羊的雇工。

Cấu tạo: (dương) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chăn dê thuê; người chăn cừu thuê。放羊的雇工。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牧羊的雇工。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放羊的雇工。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.放羊的雇工。

Eng

  • Cihui 羊工 yánggōng n. hired herdsman M:ge/¹míng