羊工

yáng gōngdương công

Hán Việt: dương công · Pinyin: yáng gōng

Tổng quan

người chăn dê thuê; người chăn cừu thuê

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.放羊的雇工。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牧羊的雇工。

Cấu tạo: 羊 (dương) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người chăn thuê
  • VietPhrases người chăn cừu thuê
  • Tần suất từ người chăn dê thuê; người chăn cừu thuê; người chăn cừu thuê
  • Biên soạn 羊工 yánggōng n. hired herdsman M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牧羊的雇工。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.放羊的雇工。

Eng

  • Cihui 羊工 yánggōng n. hired herdsman M:ge/¹míng
  • Tần suất từ 羊工 yánggōng n. hired herdsman M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

工𪾺 · 工业 · 工事 · 工于 · 工交 · 工人 · 工件 · 工价