羊性

yáng xìng dương tính

Hán Việt: dương tính · Pinyin: yáng xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因羊本性合群,且容易受指揮引導,故比喻盲從、無主見的個性。《醒世姻緣傳》第二八回:「人偏是這樣羊性,你若一個說好,大家都說起好來;若一個說是不好,大家也齊說不好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓无主见,跟着别人跑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓无主见,跟着别人跑。