羊毛

yáng máo dương mao

Hán Việt: dương mao · Pinyin: yáng máo

Tổng quan

lông cừu | lông len | bằng len lông dê; lông cừu。羊的毛,通常指用做紡織原料的。

Cấu tạo: (dương) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông cừu | lông len | bằng len lông dê; lông cừu。羊的毛,通常指用做紡織原料的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羊身上的毛。其纖維呈鱗片狀,具彈性,所製成的衣料不易皺,且保暖性特強。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天然纤维的一种。羊身上的毛。是主要纺织原料之一。纤维柔软而富有弹性。有独特的毡缩性。按细度分为细羊毛、半细羊毛和粗羊毛三类。作为纺织原料使用得最多的是绵羊毛,山羊毛中仅一部分能供纺织用。

Eng

  • CC-CEDICT fleece|wool|woolen
  • Cihui fleece; wool; woolen

ja

  • JMdict wool