羊水

yáng shuǐ dương thủy

Hán Việt: dương thủy · Pinyin: yáng shuǐ

Tổng quan

nước ối

Cấu tạo: (dương) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước ối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羊膜內的液體。人類的羊水量約在五百毫升與一公升間,可使胎兒不受外界震盪,並可減少胎兒在子宮內活動時對孕婦的刺激。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羊膜中的液体。羊水能使胎儿不受外界的震荡,并能减少胎儿在子宫内活动时对母体的刺激。

Eng

  • CC-CEDICT amniotic fluid
  • Cihui amniotic fluid

ja

  • JMdict amniotic fluid