羊羔

yáng gāodương cao

Hán Việt: dương cao · Pinyin: yáng gāo

Tổng quan

dê con; cừu non.; rượu Dương Cao (loại rượu nổi tiếng ở Phần Châu thời xưa, nay thuộc tỉnh SơnTây, Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.小羊。 2.羊胎。 3.酒名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.小羊。後魏.賈思勰《齊民要術.卷六.養羊》:「羊羔乳食其母,比至正月,母皆瘦死。」 2.一種高利貸。參見「羊羔利」條。 3.一種美酒。參見「羊羔酒」條。元.高文秀《諕范叔》第一折:「俺只見瑞雪舞鵝毛,美酒泛羊羔。」元.武漢臣《生金閣》第三折:「止不過瓦缽內斟村釀,那裡有金盞內泛羊羔。」

Cấu tạo: 羊 (dương) + 羔 (cao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Con dê con.; cừu con; cừu non; dương cao: dê con/cừu non/rượu Dương Cao; 1. dê con; cừu non. 2. rượu Dương Cao (loại rượu nổi tiếng ở Phần Châu thời xưa, nay thuộc tỉnh SơnTây, Trung Quốc); cừu non; rượu Dương Cao
  • Biên soạn lamb 1. M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小羊。後魏.賈思勰《齊民要術.卷六.養羊》:「羊羔乳食其母,比至正月,母皆瘦死。」 2.一種高利貸。參見「羊羔利」條。 3.一種美酒。參見「羊羔酒」條。元.高文秀《諕范叔》第一折:「俺只見瑞雪舞鵝毛,美酒泛羊羔。」元.武漢臣《生金閣》第三折:「止不過瓦缽內斟村釀,那裡有金盞內泛羊羔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.小羊。 2.羊胎。 3.酒名。

Eng

  • Cihui lamb
  • Tần suất từ n. lamb 1. M:²zhī

Đức

  • Handedict Schäfchen (S, Zool)

other

  • Nguồn khác Con dê con

Từ liên quan

Gần nghĩa

羊乘 · 羊倌 · 羊僧 · 羊城 · 羊头 · 羊奶 · 羊工 · 羊年