羊羔

yáng gāo dương cao

Hán Việt: dương cao · Pinyin: yáng gāo

Tổng quan

cừu non on dê con. dương cao dương cao ☆Con dê con.

Cấu tạo: (dương) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cừu non on dê con. dương cao dương cao ☆Con dê con.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小羊。後魏.賈思勰《齊民要術.卷六.養羊》:「羊羔乳食其母,比至正月,母皆瘦死。」 2.一種高利貸。參見「羊羔利」條。 3.一種美酒。參見「羊羔酒」條。元.高文秀《諕范叔》第一折:「俺只見瑞雪舞鵝毛,美酒泛羊羔。」元.武漢臣《生金閣》第三折:「止不過瓦缽內斟村釀,那裡有金盞內泛羊羔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小羊; 羊胎; 酒名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小羊。 2.羊胎。 3.酒名。

Eng

  • CC-CEDICT lamb
  • Cihui lamb