羊腸

yáng cháng dương tràng

Hán Việt: dương tràng · Pinyin: yáng cháng

Tổng quan

ruột dê

Cấu tạo: (dương) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruột dê
  • Cihui dương tràng 羊腸 dt. đường ruột dê, trỏ đường độc đạo nhỏ, dài và ngoằn ngoèo. Đỗ Phủ trong bài Hỉ văn quan quân dĩ lâm tặc cảnh có câu: “Đường ruột dê hiểm hút, mây ngang đuôi trĩ cao.” (路失羊腸險,雲横雉尾高 lộ thất dương tràng hiểm, vân hoành trĩ vĩ cao). Dương tràng đường hiểm khúc co qu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.羊的腸子。 2.形容小而曲折的路。唐.王維〈燕子龕禪師〉詩:「山中燕子龕,路劇羊腸惡。」《幼學瓊林.卷一.地輿類》:「灘之凶無如虎臂,路之險莫若羊腸。」

Eng

  • Cihui 羊腸 yángcháng n. sheep/goat intestines

ja

  • JMdict winding|zigzag|meandering|sheep intestines