羌族

qiāng zúkhương tộc

Hán Việt: khương tộc · Pinyin: qiāng zú

Tổng quan

dân tộc Khương (dân tộc thiểu số ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

分布于四川的少数民族。约198万人(1990年)。用羌语。无文字,长期通用汉文。崇奉屋顶白石为天神。喜吹羌笛,自娱自乐。流行跳盔甲”传统祭礼舞。传统节日有羌年等。主要从事农业,兼事畜牧,擅长掘井和石砌建筑技术。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中國少數民族之一。現居四川西北邊境的松潘、黑水、理縣、汶川、茂汶等縣。操羌語,屬漢藏語系藏緬語族羌語支。有南北兩種方言,大多兼通漢語,無文字。以農耕維生,兼事狩獵、畜牧。信奉喇嘛教及本身原始宗教。

Cấu tạo: 羌 (khương) + 族 (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên
  • Tần suất từ nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên; dân tộc Khương (dân tộc thiểu số ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc); dân tộc Khương
  • Biên soạn 羌族 iāngzú* n. Qiang (Chiang) ethnic minority (in Sichuan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。現居四川西北邊境的松潘、黑水、理縣、汶川、茂汶等縣。操羌語,屬漢藏語系藏緬語族羌語支。有南北兩種方言,大多兼通漢語,無文字。以農耕維生,兼事狩獵、畜牧。信奉喇嘛教及本身原始宗教。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分布于四川的少数民族。约198万人(1990年)。用羌语。无文字,长期通用汉文。崇奉屋顶白石为天神。喜吹羌笛,自娱自乐。流行跳盔甲”传统祭礼舞。传统节日有羌年等。主要从事农业,兼事畜牧,擅长掘井和石砌建筑技术。

Eng

  • Cihui Qiang ethnic group, nowadays esp. in north Sichuan
  • Tần suất từ 羌族 iāngzú* n. Qiang (Chiang) ethnic minority (in Sichuan)

Đức

  • Handedict Qiang (Eig, Ethn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

族亲 · 族人 · 族兄 · 族名 · 族尊 · 族屬 · 族弟 · 族望