羌管
khương quản
Hán Việt: khương quản · Pinyin: qiāng guǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 羌笛。唐.溫庭筠〈題柳〉詩:「羌管一聲何處曲,流鶯百囀最高枝。」宋.范仲淹〈漁家傲.塞下秋來風景異〉詞:「燕然未勒歸無計,羌管悠悠霜滿地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即羌笛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即羌笛。