美事

měi shìmĩ sự

Hán Việt: mĩ sự · Pinyin: měi shì

Tổng quan

một điều tốt đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.好事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美好的事。《隋書.卷七五.儒林傳.劉炫傳》:「史子文集,嘉言美事,咸誦於心。」《三國演義》第一二○回:「舉善薦賢,乃美事也。」

Cấu tạo: 美 (mĩ) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một điều tuyệt vời
  • Biên soạn 美事 měishì n. 1. pleasant thing/event 2. laudable act; worthy deed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的事。《隋書.卷七五.儒林傳.劉炫傳》:「史子文集,嘉言美事,咸誦於心。」《三國演義》第一二○回:「舉善薦賢,乃美事也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.好事。

Eng

  • Cihui a fine thing; a wonderful thing

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假