美勞

měi láo mĩ lao

Hán Việt: mĩ lao · Pinyin: měi láo

Tổng quan

(Đài Loan) môn thủ công mỹ nghệ (trong trường học)

Cấu tạo: (mĩ) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) môn thủ công mỹ nghệ (trong trường học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國小教學科目之一。內容包括工作、美術、勞作等。教導學生體認勞動的樂趣,與分工合作、服務互助的意義,並利用自然界或日常生活中常見的物品,加以改造美化,以培養學生手腦並用、創造的能力。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) arts and crafts (as a school subject)
  • Cihui (Tw) arts and crafts (as a school subject)