美容
mĩ dung
Hán Việt: mĩ dung · Pinyin: měi róng
Tổng quan
cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ) | làm cho hấp dẫn hơn | làm đẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ) | làm cho hấp dẫn hơn | làm đẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使容貌變美麗。如:「多吃水果,有美容的效果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.美好的容貌。 2.使容颜美好。参见"美容术"﹑"美容院"。
Eng
- CC-CEDICT to improve one's appearance (using cosmetics or cosmetic surgery)|to make oneself more attractive|to beautify
- Cihui to improve one's appearance (using cosmetics or cosmetic surgery); to make oneself more attractive; to beautify
ja
- JMdict beauty|good figure|(beautiful) appearance|(beautiful) features|beautification