美工

měi gōng mĩ công

Hán Việt: mĩ công · Pinyin: měi gōng

Tổng quan

thiết kế mỹ thuật | nhà thiết kế mỹ thuật

Cấu tạo: (mĩ) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết kế mỹ thuật | nhà thiết kế mỹ thuật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美術工作。如電影的美工,就包括布景的設計,道具、服裝的設計和選擇等。 2.擔任美術工作的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电影﹑舞台戏剧等美术工作的简称。包括布景﹑道具﹑服装的设计﹑制造和选择等; 从事电影﹑戏剧等的美术工作的人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.电影﹑舞台戏剧等美术工作的简称。包括布景﹑道具﹑服装的设计﹑制造和选择等。 2.从事电影﹑戏剧等的美术工作的人员。

Eng

  • CC-CEDICT art design|art designer
  • Cihui art design; art designer