美術
mĩ thuật
Hán Việt: mĩ thuật · Pinyin: měi shù
Tổng quan
nghệ thuật | mỹ thuật | hội họa | LT:種|种
Nghĩa
Việt
- Cihui nghệ thuật | mỹ thuật | hội họa | LT:種|种
- Cihui mĩ thuật mĩ thuật ☆Sự tài giỏi khéo léo trong việc phô bày cái đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以創造美為主的藝術。包括建築、雕刻、繪畫、詩歌及音樂等。 2.專指繪畫、雕刻。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 造型艺术;专指绘画。
Eng
- CC-CEDICT art|fine arts|painting|CL:種|种[zhong3]
- Cihui art; fine arts; painting; CL:種|种
ja
- JMdict art|fine arts