美洲

měi zhōu mĩ châu

Hán Việt: mĩ châu · Pinyin: měi zhōu

Tổng quan

Châu Mỹ (bao gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ) | châu Mỹ | viết tắt của 亞美利加洲|亚美利加洲 ên một trong năm đại lục địa của trái đất (Amérique). mĩ châu mĩ châu ☆Tên một trong năm đại lục địa của trái đất (Amérique).

Cấu tạo: (mĩ) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Châu Mỹ (bao gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ) | châu Mỹ | viết tắt của 亞美利加洲|亚美利加洲 ên một trong năm đại lục địa của trái đất (Amérique). mĩ châu mĩ châu ☆Tên một trong năm đại lục địa của trái đất (Amérique).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世界五大洲之一。位於西半球,西界太平洋,北臨北極海,東界大西洋,南端是太平洋和大西洋的交會處,包括南北兩大陸、西印度群島及所屬島嶼,是世界第二大洲。面積四千二百一十萬平方公里。因直到十五世紀,始為義大利探險家亞美利哥發現,故歐洲人稱美洲為「新大陸」。也稱為「亞美利加」。

Eng

  • CC-CEDICT America (including North, Central and South America)|the Americas|abbr. for 亞美利加洲|亚美利加洲[Ya4 mei3 li4 jia1 Zhou1]
  • Cihui America (including North, Central and South America); the Americas; abbr. for 亞美利加洲|亚美利加洲