美洲

měi zhōumĩ châu

Hán Việt: mĩ châu · Pinyin: měi zhōu

Tổng quan

Mỹ châu; Châu mỹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

世界五大洲之一。位於西半球,西界太平洋,北臨北極海,東界大西洋,南端是太平洋和大西洋的交會處,包括南北兩大陸、西印度群島及所屬島嶼,是世界第二大洲。面積四千二百一十萬平方公里。因直到十五世紀,始為義大利探險家亞美利哥發現,故歐洲人稱美洲為「新大陸」。也稱為「亞美利加」。

Cấu tạo: 美 (mĩ) + 洲 (châu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. (continental) America

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世界五大洲之一。位於西半球,西界太平洋,北臨北極海,東界大西洋,南端是太平洋和大西洋的交會處,包括南北兩大陸、西印度群島及所屬島嶼,是世界第二大洲。面積四千二百一十萬平方公里。因直到十五世紀,始為義大利探險家亞美利哥發現,故歐洲人稱美洲為「新大陸」。也稱為「亞美利加」。

Eng

  • Cihui America (including North, Central and South America); the Americas; abbr. for 亞美利加洲; 亚美利加洲

Đức

  • Handedict der amerikanische Kontinent

other

  • Nguồn khác Tên một trong năm đại lục địa của trái đất (Amérique)

Từ liên quan

Gần nghĩa

美洲人 · 美洲杉 · 美洲狮 · 美洲的 · 美洲虎 · 美洲豹 · 美洲鸵 · 美洲商陆