美稱

měi chēng mĩ xưng

Hán Việt: mĩ xưng · Pinyin: měi chēng

Tổng quan

được gọi bằng một danh xưng mỹ miều | tên gọi hoa mỹ

Cấu tạo: (mĩ) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được gọi bằng một danh xưng mỹ miều | tên gọi hoa mỹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的名稱。如:「李白在文學史上有詩仙的美稱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赞美的称呼; 美好的声誉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赞美的称呼。 2.美好的声誉。

Eng

  • CC-CEDICT to dub with a nice-sounding appellation|fanciful moniker
  • Cihui to dub with a nice-sounding appellation; fanciful moniker

ja

  • JMdict eulogistic name|poetic name|euphemism