美色

měi sè mĩ sắc

Hán Việt: mĩ sắc · Pinyin: měi sè

Tổng quan

sắc đẹp | sự quyến rũ (của người phụ nữ)

Cấu tạo: (mĩ) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc đẹp | sự quyến rũ (của người phụ nữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子美麗的容顏。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「鄰家少婦有美色,當壚沽酒。」《紅樓夢》第六四回:「自古道『慾令智昏』,賈璉只顧貪圖二姐美色,聽了賈蓉一篇話,遂為計出萬全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美丽的姿色,借指美女:不近~。

Eng

  • CC-CEDICT charm|loveliness (of a woman)
  • Cihui charm; loveliness (of a woman)