美麗的

mĩ lệ đích

Hán Việt: mĩ lệ đích

Tổng quan

(thơ ca) đẹp đẹp; hay, tốt, tốt đẹp đẹp, duyên dáng, dễ thương, lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang

Cấu tạo: (mĩ) + (lệ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thơ ca) đẹp đẹp; hay, tốt, tốt đẹp đẹp, duyên dáng, dễ thương, lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang