羔羊

gāo yáng cao dương

Hán Việt: cao dương · Pinyin: gāo yáng

Tổng quan

con cừu | con cừu non

Cấu tạo: (cao) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con cừu | con cừu non

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小羊,或指小羊與大羊。《詩經.召南.羔羊》:「羔羊之皮,素絲五紽。」漢.毛亨.傳:「小曰羔,大曰羊。」 2.《詩經.召南》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「羔羊,鵲巢之功致也。」或亦指美官吏安適之詩。首章二句為:「羔羊之皮,素絲五紽。」 3.比喻天真無邪或稚弱的人。如:「迷途羔羊」、「待宰羔羊」、「代罪羔羊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小羊,多比喻天真、纯洁或弱小的人:替罪的~。

Eng

  • CC-CEDICT sheep|lamb
  • Cihui sheep; lamb