羕平

Tổng quan

dường bằng 羕平 / 羕朋 k. <từ cổ> gần bằng, như là. Nước đào giếng, cơm cày ruộng, thảy thảy dường bằng nguyệt cửu giang. (Bảo kính 129.8)‖ (Mai thi 225.2).

Cấu tạo: + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dường bằng 羕平 / 羕朋 k. <từ cổ> gần bằng, như là. Nước đào giếng, cơm cày ruộng, thảy thảy dường bằng nguyệt cửu giang. (Bảo kính 129.8)‖ (Mai thi 225.2).