羕
Pinyin: yàng
Tổng quan
overflow
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàng |
|---|---|
| Quảng Đông | joeng6 |
| Chú âm | ㄧㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jangh |
| Baxter-Sagart | [ɢ](r)aŋʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ](r)aŋʔ-s |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dường Xuất hiện 34 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dường Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 流水悠長的樣子。《說文解字.永部》:「羕,水長也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羕shèn 1.积柴于水中以取鱼。先以大树枝连叶下于水中,渔者乘船敲舷驱鱼入枝叶中,然后以竹帘围之,去掉树枝,即得鱼。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙】同𦍛。
Thuyết Văn
水長也。 从永。羊聲。 詩曰。江之羕矣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申之爲凡長之偁。釋詁曰。羕、長也。 余亮切。十部。 漢廣文。毛詩作永。韓詩作羕。古音同也。文選登樓賦。川旣漾而濟深。李注引韓詩江之漾矣。薛君曰。漾、長也。漾乃羕之譌字。
【羕】(dường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 永 (vắng) | Thanh phù (聲符): 羊 (dương) Phiên thiết: 余亮切 → dư + lượng Nghĩa: thủy (nước)trường (dài) vậy。 từ 永。羊 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。江 chi (của) 羕矣。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣴎 · 𦍛