羚羊

líng yáng linh dương

Hán Việt: linh dương · Pinyin: líng yáng

Tổng quan

linh dương | LT:隻|只 ên một loài dê núi (sơn dương), sừng dài, cong về đằng sau, chạy cực nhanh, leo núi giỏi. linh dương linh dương ☆Tên một loài dê núi (sơn dương), sừng dài, cong về đằng sau, chạy cực nhanh, leo núi giỏi.

Cấu tạo: (linh) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh dương | LT:隻|只 ên một loài dê núi (sơn dương), sừng dài, cong về đằng sau, chạy cực nhanh, leo núi giỏi. linh dương linh dương ☆Tên một loài dê núi (sơn dương), sừng dài, cong về đằng sau, chạy cực nhanh, leo núi giỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱偶蹄目牛科。體形像鹿又像羊,臉長嘴尖,長有軟毛及兩枚不分支的角,性溫順,善奔跑,嗅覺敏銳。角可作藥材。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳纲偶蹄目牛科一个类群的通称。四肢细长,蹄小而尖,善于奔跑。能耐干旱。通常生活在非洲、亚洲的旷野或荒漠。种类很多,中国有原羚、藏羚和斑羚等。

Eng

  • CC-CEDICT antelope|CL:隻|只[zhi1]
  • Cihui antelope; CL:隻|只

ja

  • JMdict antelope
  • JMdict serow|wild goat