羚羊

líng yánglinh dương

Hán Việt: linh dương · Pinyin: líng yáng

Tổng quan

linh dương (động vật có vú, hình dạng giống như dê rừng, có sừng, chân nhỏ dài, chạy rất nhanh, chịu khát giỏi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

哺乳纲偶蹄目牛科一个类群的通称。四肢细长,蹄小而尖,善于奔跑。能耐干旱。通常生活在非洲、亚洲的旷野或荒漠。种类很多,中国有原羚、藏羚和斑羚等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。哺乳綱偶蹄目牛科。體形像鹿又像羊,臉長嘴尖,長有軟毛及兩枚不分支的角,性溫順,善奔跑,嗅覺敏銳。角可作藥材。

Cấu tạo: 羚 (linh) + 羊 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn antelope; gazelle M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱偶蹄目牛科。體形像鹿又像羊,臉長嘴尖,長有軟毛及兩枚不分支的角,性溫順,善奔跑,嗅覺敏銳。角可作藥材。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳纲偶蹄目牛科一个类群的通称。四肢细长,蹄小而尖,善于奔跑。能耐干旱。通常生活在非洲、亚洲的旷野或荒漠。种类很多,中国有原羚、藏羚和斑羚等。

Eng

  • JMdict antelope
  • JMdict serow
  • JMdict wild goat
  • Cihui antelope; 只

Đức

  • Handedict Antilope, Gazelle (S, Zool)

ja

  • JMdict 羚羊(れいよう)
  • JMdict 羚羊(かもしか)

other

  • Nguồn khác Tên một loài dê núi (sơn dương), sừng dài, cong về đằng sau, chạy cực nhanh, leo núi giỏi

Từ liên quan

Gần nghĩa

羚羊挂角 · 羚羊掛角 · 羊乘 · 羊倌 · 羊僧 · 羊城 · 羊头 · 羊奶