líng linh

Hán Việt: linh · Pinyin: líng

Tổng quan

linh dương

羚牛 · 羚羊 · 羚羊掛角 · 斑羚 · 瞪羚 · 臆羚 · 藏羚 · 鬣羚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlinh
Quảng Đôngling4
Mân Namling5
Nhật BảnKAMOSHIKA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Linh dương} [羚羊] con linh dương, một giống dê ở rừng, sừng dùng làm thuốc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「羚羊」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羚〈名〉 羊名。羚羊 小羊 羚,羊子。--《玉篇》 羚líng

Eng

  • CC-CEDICT antelope

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤郞丁切,音靈。𪋳亦作羚。大羊而細角。【埤雅】羚羊,似羊而大,角有圓繞蹙文,夜則懸角木上以防患。【類篇】亦作𦏰𦏪。𪋳原作鹿下靈。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 麢 · 䴫 · 𦏪 · 𦏰 · 𪋦 · 𪋪 · 𪋶 · 麢