羞恶

xiū wùtu ác

Hán Việt: tu ác · Pinyin: xiū wù

Tổng quan

xấu hổ và căm giận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对自己或别人的坏处感到羞耻厌恶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因自己不好而覺得恥辱,看到別人不好而覺得厭惡。《孟子.公孫丑上》:「無羞惡之心,非人也。」宋.朱熹.集注:「羞,恥己之不善也; 惡,憎人之不善也。」《醒世姻緣傳》第一五回:「定要喪了那羞惡的良心,戴了鬼臉,千方百計,爭強鬥勝的去奉承那王振做甚?」

Cấu tạo: 羞 (tu) + 惡 (ác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xấu hổ và giận
  • VietPhrases xấu hổ và căm giận
  • Biên soạn 羞惡 iūwù v.o. <wr.> be ashamed of evil deeds

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对自己或别人的坏处感到羞耻厌恶。

Eng

  • Cihui 羞惡 iūwù v.o. <wr.> be ashamed of evil deeds

Từ liên quan

Gần nghĩa

恶业 · 恶习 · 恶事 · 恶人 · 恶仗 · 恶作 · 恶俗 · 恶创