羞惡

xiū wù tu ác

Hán Việt: tu ác · Pinyin: xiū wù

Tổng quan

xấu hổ và căm giận

Cấu tạo: (tu) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xấu hổ và căm giận
  • Cihui hấy điều xấu thì biết hổ thẹn và ghét. tu ố tu ố ☆Thấy điều xấu thì biết hổ thẹn và ghét. 形 xấu hổ và căm giận。對自己或別人的壞處感覺羞恥和厭惡。 羞惡之心。 lòng xấu hổ và căm giận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因自己不好而覺得恥辱,看到別人不好而覺得厭惡。《孟子.公孫丑上》:「無羞惡之心,非人也。」宋.朱熹.集注:「羞,恥己之不善也;惡,憎人之不善也。」《醒世姻緣傳》第一五回:「定要喪了那羞惡的良心,戴了鬼臉,千方百計,爭強鬥勝的去奉承那王振做甚?」

Eng

  • Cihui 羞惡 iūwù v.o. <wr.> be ashamed of evil deeds