羣化
quần hóa
Hán Việt: quần hóa
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui rở thành giống với người trong bọn. quần hoá quần hoá ☆Trở thành giống với người trong bọn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 万物的变化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.万物的变化。
Eng
- Cihui 群化 únhuà* n. socialization ◆v. be assimilated into the (tribal) community