羣婚

qún hūnquần hôn

Hán Việt: quần hôn · Pinyin: qún hūn

Tổng quan

quần hôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.原始社会的一种婚姻形式。可分两个不同阶段一﹑族内群婚由杂交状态发展为氏族内部兄弟姊妹间的群婚,即血缘群婚。二﹑族外群婚禁止兄弟姊妹间通婚,而以外族男女为对象的群婚。

Cấu tạo: 羣 (quần) + 婚 (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hôn nhân tập thể
  • Biên soạn group/communal marriage

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.原始社会的一种婚姻形式。可分两个不同阶段一﹑族内群婚由杂交状态发展为氏族内部兄弟姊妹间的群婚,即血缘群婚。二﹑族外群婚禁止兄弟姊妹间通婚,而以外族男女为对象的群婚。

Eng

  • Cihui 群婚 únhūn n. group/communal marriage

Từ liên quan

Gần nghĩa

婚書 · 婚事 · 婚介 · 婚俗 · 婚假 · 婚典 · 婚前 · 婚友