羣婚
quần hôn
Hán Việt: quần hôn · Pinyin: qún hūn
Tổng quan
quần hôn。原始社會的一種婚姻形式,幾個女子共同跟別的氏族的幾個男子結婚。同一氏族內的人禁止通婚。
Nghĩa
Việt
- Cihui ục lệ lấy vợ lấy chồng thới cổ, trong đó, tất cả con trai trong bộ lạc này lấy tất cả con cái trong bộ lạc kia làm vợ, và ngược lại. quần hôn quần hôn ☆Tục lệ lấy vợ lấy chồng thới cổ, trong đó, tất cả con trai trong bộ lạc này lấy tất cả con cái trong bộ lạc kia làm vợ, và ngược…
- Cihui quần hôn。原始社會的一種婚姻形式,幾個女子共同跟別的氏族的幾個男子結婚。同一氏族內的人禁止通婚。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原始社会的一种婚姻形式。可分两个不同阶段一﹑族内群婚由杂交状态发展为氏族内部兄弟姊妹间的群婚,即血缘群婚。二﹑族外群婚禁止兄弟姊妹间通婚,而以外族男女为对象的群婚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原始社会的一种婚姻形式。可分两个不同阶段一﹑族内群婚由杂交状态发展为氏族内部兄弟姊妹间的群婚,即血缘群婚。二﹑族外群婚禁止兄弟姊妹间通婚,而以外族男女为对象的群婚。
Eng
- Cihui 群婚 únhūn n. group/communal marriage