羣小

quần tiểu

Hán Việt: quần tiểu

Tổng quan

Cấu tạo: (quần) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầy trẻ con — Bọn người nhỏ nhen thấp kém (tiểu nhân). quần tiểu quần tiểu ☆Bầy trẻ con — Bọn người nhỏ nhen thấp kém (tiểu nhân).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 众小人; 谓社会地位卑下的人们,一般指名门望族以外的庶民; 仆从,婢妾; 诸小国。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.众小人。 2.谓社会地位卑下的人们,一般指名门望族以外的庶民。 3.仆从,婢妾。 4.诸小国。

Eng

  • Cihui 群小 únxiǎo n. rabble