羣小

quần tiểu

Hán Việt: quần tiểu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.众小人。 2.谓社会地位卑下的人们,一般指名门望族以外的庶民。 3.仆从,婢妾。 4.诸小国。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.眾小人。《後漢書.卷一五.來歙傳》:「歷、諷等不識大典,而與群小共讙譁。」 2.眾姬妾。《詩經.邶風.柏舟》:「憂心悄悄,慍於群小。」 3.眾小國。《史記.卷三○.平準書》:「有國強者,或并群小以臣諸侯,而弱國或絕祀而滅世。」

Cấu tạo: 羣 (quần) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn rabble

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.众小人。 2.谓社会地位卑下的人们,一般指名门望族以外的庶民。 3.仆从,婢妾。 4.诸小国。

Eng

  • Cihui 群小 únxiǎo n. rabble

other

  • Nguồn khác Bọn người nhỏ nhen thấp kém (tiểu nhân)

Từ liên quan

Gần nghĩa

小三 · 小丑 · 小丘 · 小乖 · 小乘 · 小事 · 小二 · 小於