羣居

qún jūquần cư

Hán Việt: quần cư · Pinyin: qún jū

Tổng quan

quần cư; sống tụ tập

新华 · Tân Hoa Đại lục

成群聚居:~穴处; 很多人聚在一起:~终日。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聚集在一處,或共同居住在一起。《論語.衛靈公》:「群居終日,言不及義,好行小慧,難矣哉!」

Cấu tạo: 羣 (quần) + 居 (cư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Sống tập thể
  • Biên soạn v. live in groups or as a group ◆attr. gregarious; social

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"群居"。 2.众人共处。

Eng

  • Cihui to live together (in a large group or flock)

Từ liên quan

Gần nghĩa

居喪 · 居中 · 居于 · 居亭 · 居人 · 居位 · 居住 · 居倫