群峰

quần phong

Hán Việt: quần phong

Tổng quan

ãy núi. Nhiều trái núi gần nhau. quần phong quần phong ☆Dãy núi. Nhiều trái núi gần nhau.

Cấu tạo: (quần) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ãy núi. Nhiều trái núi gần nhau. quần phong quần phong ☆Dãy núi. Nhiều trái núi gần nhau.