羣生
quần sanh
Hán Việt: quần sanh
Tổng quan
quần sinh (術語)許多之眾生也。維摩經佛國品曰:「法王法力超群生。」無量壽經上曰:「求清白之法,以惠利群生。」法華經方便品曰:「又諸大聖主,知一切世間天人群生類深心之所欲。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung các vật có sự sống — Chỉ loài người — Hán thơ: Âm dương điều nhi phong võ thì; quần sinh hòa nhi vạn vật thực (Âm dương điều hòa thì mưa gió phải thời, quần sinh hòa thì vạn vật sinh sôi nảy nở). »Huống chi vật mọn quần sinh« (Trinh Tử). quần sinh quần sinh ☆Chỉ chung cá…
- Cihui quần sinh (術語)許多之眾生也。維摩經佛國品曰:「法王法力超群生。」無量壽經上曰:「求清白之法,以惠利群生。」法華經方便品曰:「又諸大聖主,知一切世間天人群生類深心之所欲。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一切生物; 指百姓; 众儒生,众书生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一切生物。 2.指百姓。 3.众儒生,众书生。
Eng
- Cihui 群生 únshēng n. the people; the masses