羣落
quần lạc
Hán Việt: quần lạc · Pinyin: qún luò
Tổng quan
quần lạc; quần thể (quần thể động thực vật sống chung với nhau)
生存在一起并与一定的生存条件相适应的生物的总体; 同类事物聚集起来形成的群体:风景~, 古建筑~。
由好幾個生活在同一區域的族群所組成的大群體。如草原群落。一獨立的群落,依生態功能可分為生產者、消費者、分解者,以構成一個食物網。
Nghĩa
Việt
- Cihui cộng đồng
- Cihui (khoa học) quần xã
- Cihui sinh thái cộng đồng
- Biên soạn community
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"群落"。 2.生存在一起并和一定生存条件相适应的动植物的总体。
Eng
- Cihui community; (science) biocoenosis; ecological community