羣射

quần xạ

Hán Việt: quần xạ

Tổng quan

loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay), (thể dục,thể thao) quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất), ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng, (thể dục,thể thao) đánh vôlê, đá vôlê, bắn một loạt (súng), (thể dục,thể thao) đánh vôlê, đá vôlê

Cấu tạo: (quần) + (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay), (thể dục,thể thao) quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất), ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng, (thể dục,thể thao) đánh vôlê, đá vôlê, bắn một loạt (súng), (thể dục,thể th…

Eng

  • Cihui 群射 únshè v. volley fire ◆n. <mil.> volley