羣居
quần cư
Hán Việt: quần cư · Pinyin: qún jū
Tổng quan
sống chung (trong một nhóm lớn hoặc bầy đàn) quần cư; sống tụ tập。成群聚居。
Nghĩa
Việt
- Cihui sống chung (trong một nhóm lớn hoặc bầy đàn) quần cư; sống tụ tập。成群聚居。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚集在一處,或共同居住在一起。《論語.衛靈公》:「群居終日,言不及義,好行小慧,難矣哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成群聚居:~穴处;很多人聚在一起:~终日。
Eng
- CC-CEDICT to live together (in a large group or flock)
- Cihui to live together (in a large group or flock)
ja
- JMdict gregariousness