群从 quần tòng Hán Việt: quần tòng Tổng quan Cấu tạo: 群 (quần) + 从 (tòng)Hán Việtquần tòngCấu tạo群 + 从 · quần + tòng nghĩa thành phần: quần + tòng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 從,同宗堂房親屬。群從多指同宗堂兄弟。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「群從昆弟,莫不以放達為行,籍弗之許。」唐.白居易〈喜敏中及第〉詩:「自知群從為儒少,豈料詞場中第頻。」