群發
quần phát
Hán Việt: quần phát · Pinyin: qún fā
Tổng quan
gửi đến nhiều người | gửi hàng loạt | xảy ra theo cụm
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi đến nhiều người | gửi hàng loạt | xảy ra theo cụm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。许多人参与发生的:~事件;用手机或计算机把某个短信息或电子邮件同时发送给众多的人:把这条信息~给所有成员。
Eng
- CC-CEDICT to send to multiple recipients; mass mailout|to occur in a clustered fashion
- Cihui to send to multiple recipients; mass mailout/to occur in a clustered fashion