羣芳
quần phương
Hán Việt: quần phương · Pinyin: qún fāng
Tổng quan
tất cả hoa | tất cả mỹ nhân | tất cả tài năng
Nghĩa
Việt
- Cihui tất cả hoa | tất cả mỹ nhân | tất cả tài năng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.各種美麗芬芳的花草。南朝齊.謝朓〈酬德賦〉:「覽斯物之用舍,相群芳之動植。」宋.歐陽修〈采桑子.群芳過後西湖好〉詞:「群芳過後西湖好,狼籍殘紅。」 2.借指眾美人或眾賢人。如:「她很漂亮,是群芳之后。」、「那朝代主政者英明果決,廣納賢才,所以群芳百出。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 各种美丽芳香的花草,比喻众多的女子:~谱|~竞艳|技压~。
Eng
- CC-CEDICT all flowers|all beauties|all talents
- Cihui all flowers; all beauties; all talents