羣雄
quần hùng
Hán Việt: quần hùng · Pinyin: qún xióng
Tổng quan
anh hùng kiệt xuất | chư hầu tranh giành quyền lực (thời xưa) | ngôi sao (thể thao hoặc âm nhạc)
Nghĩa
Việt
- Cihui anh hùng kiệt xuất | chư hầu tranh giành quyền lực (thời xưa) | ngôi sao (thể thao hoặc âm nhạc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾英雄,尤指在混亂的局勢中,割據一方稱霸、稱王的人物。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「群雄崩擾,旌旗亂野。」《三國演義》第三七回:「綱紀崩摧,群雄亂國,惡黨欺君,備心膽俱裂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时称在时局混乱中称王称霸的一些人:~割据;指众多英雄人物:~聚会。
Eng
- CC-CEDICT outstanding heroes|warlords vying for supremacy (in former times)|stars (of sports or pop music)
- Cihui outstanding heroes; warlords vying for supremacy (in former times); stars (of sports or pop music)
ja
- JMdict rival chiefs