群飛
quần phi
Hán Việt: quần phi · Pinyin: qún fēi
Tổng quan
bay theo bầy hoặc đàn
Nghĩa
Việt
- Cihui bay theo bầy hoặc đàn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 齐飞;成群地飞; 喻动乱; 喻群小。
- Tân Hoa Tự Điển 1.齐飞;成群地飞。 2.喻动乱。 3.喻群小。
Eng
- CC-CEDICT to fly as a flock or swarm
- Cihui to fly as a flock or swarm