義人

yì rén nghĩa nhân

Hán Việt: nghĩa nhân · Pinyin: yì rén

Tổng quan

người chính trực

Cấu tạo: (nghĩa) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chính trực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信守道義的人。語本《史記.卷六一.伯夷傳》:「伯夷、叔齊叩馬而諫,曰:『父死不葬,爰及干戈,可謂孝乎?以臣弒君,可謂仁乎?』左右欲兵之,太公曰:『此義人也!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 言行符合正义或道德标准的人; 秦汉时加给西南一种少数民族的称谓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.言行符合正义或道德标准的人。 2.秦汉时加给西南一种少数民族的称谓。

Eng

  • CC-CEDICT righteous man
  • Cihui righteous man

ja

  • JMdict selfless (pious, righteous) man