義俠
nghĩa hiệp
Hán Việt: nghĩa hiệp · Pinyin: yì xiá
Tổng quan
1.仗义助人的豪侠。 2.仗义任侠,抑强扶弱。
能行俠仗義、扶弱抑強的人。《紅樓夢》第二四回:「素日倪二雖是潑皮無賴,卻因人而施,頗頗的有義俠之名,若今日不領他這情,怕他臊了,倒恐生事。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người nghĩa hiệp
- Biên soạn 義俠 yìxiá n. 1. chivalry 2. chivalrous person M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能行俠仗義、扶弱抑強的人。《紅樓夢》第二四回:「素日倪二雖是潑皮無賴,卻因人而施,頗頗的有義俠之名,若今日不領他這情,怕他臊了,倒恐生事。」
Eng
- Cihui 義俠 yìxiá n. 1. chivalry 2. chivalrous person M:ge/¹míng/²wèi