義俠

yì xiá nghĩa hiệp

Hán Việt: nghĩa hiệp · Pinyin: yì xiá

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ ăn ở theo đạo phải, thường ra tay cứu giúp người khốn khó. nghĩa hiệp nghĩa hiệp ☆Kẻ ăn ở theo đạo phải, thường ra tay cứu giúp người khốn khó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能行俠仗義、扶弱抑強的人。《紅樓夢》第二四回:「素日倪二雖是潑皮無賴,卻因人而施,頗頗的有義俠之名,若今日不領他這情,怕他臊了,倒恐生事。」

Eng

  • Cihui 義俠 yìxiá n. 1. chivalry 2. chivalrous person M:ge/¹míng/²wèi