義僕

nghĩa bộc

Hán Việt: nghĩa bộc

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đầy tớ ăn ở hết lòng với chủ. nghĩa bộc nghĩa bộc ☆Người đầy tớ ăn ở hết lòng với chủ.

Eng

  • Cihui 義僕 ìpú n. faithful servant; royal servant