義務

yì wù nghĩa vụ

Hán Việt: nghĩa vụ · Pinyin: yì wù

Tổng quan

nhiệm vụ | nghĩa vụ (LT:項|项) | tình nguyện (công việc, v.v.)

Cấu tạo: (nghĩa) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệm vụ | nghĩa vụ (LT:項|项) | tình nguyện (công việc, v.v.)
  • Cihui nghĩa vụ nghĩa vụ ☆Phần việc của mình, mà mình phải làm tròn để đúng theo đạo phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛稱人在社會中所應盡的職事。《老殘遊記》第一九回:「過河到省,不過四十里地,一下鐘後,已到了黃人瑞東箭道的公館面前。下車進去,黃人瑞少不得盡他主人家的義務。」_x000D_ 2.出勞力而不接受報酬。如:「他熱心公益,對於鄰里的庶務,總是義務幫忙。」_x000D_ 3.依法律規定或契約約定,強制個人或單位應盡的責任。與「權利」相對。如:「納稅是國民應盡的義務」。清.徐珂《清稗類鈔.外藩類.烏蘭察布盟旗之編制》:「人民滿十八歲,即有當兵應差義務,至六十歲而止。」《文明小史》第四二回:「盤查奸宄,本是他警察局的義務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公民或法人按法律规定应尽的责任,例如服兵役(跟“权利”相对);道德上应尽的责任:我们有~帮助学习差的同学;属性词。不要报酬的:~劳动|~演出。

Eng

  • CC-CEDICT duty; obligation (CL:項|项[xiang4])|volunteer (work etc)
  • Cihui duty; obligation; commitment; volunteer duty; mandatory; voluntary

ja

  • JMdict duty|obligation|responsibility

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

权利