義工

yì gōng nghĩa công

Hán Việt: nghĩa công · Pinyin: yì gōng

Tổng quan

người làm tình nguyện | công việc tình nguyện

Cấu tạo: (nghĩa) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm tình nguyện | công việc tình nguyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自願參與工作,不支領酬勞的人員。如:「他們都是生命線的義工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自愿参加的无报酬的公益性工作:学生们在居委会干部指导下从事~;从事义工的人:退休后他到福利院当起了~。

Eng

  • CC-CEDICT volunteer worker|volunteer work
  • Cihui volunteer worker; volunteer work