義徒

yì tú nghĩa đồ

Hán Việt: nghĩa đồ · Pinyin: yì tú

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (đồ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.起義的徒眾。《後漢書.卷五八.傅燮傳》:「率厲義徒,見有道而輔之,以濟天下。」 2.自願跟隨的人員。《晉書.卷六二.祖逖傳》:「賓客義徒皆暴桀勇士,逖遇之如子弟。」