義從

yì cóng nghĩa tòng

Hán Việt: nghĩa tòng · Pinyin: yì cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (tòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自願隨行的人、志願從軍的人。《後漢書.卷四七.班超傳》:「遂以幹為假司馬,將弛刑及義從千人就超。」